Cách Phát Âm 100 Loại Thuốc Bằng Tiếng Anh

0
1850
phat am tên thuốc tiếng Anh

Phát âm tên các loại thuốc là điều khó khăn nhất khi sử dụng tiếng Anh y khoa. Có nhiều video hướng dẫn đọc chi tiết các loại thuốc bằng tiếng Anh. Các video sau hướng dẫn cách phát âm và phân loại các loại thuốc thường gặp.

Các loại thuốc có tên trong danh sách cách phát âm tên thuốc tiếng Anh ở video trên:

Phần 1: Cách phát âm các loại thuốc bằng tiếng Anh

1. 0:12 levothyroxine
2. 0:23 hydrocodone/APAP
3. 0:40 amoxicillin
4. 0:51 lisinopril
5. 1:03 esomeprazole
6. 1:15 atorvastatin
7. 1:28 simvastatin
8. 1:42 clopidogrel
9. 1:54 montelukast
10. 2:08 rosuvastatin
11. 2:20 metoprolol
12. 2:30 escitalopram
13. 2:40 axithromycin
14. 2:50 albuterol
15. 3:04 hydrochlorothiazide (HCTZ)
16. 3:16 metformin
17. 3:26 sertraline
18. 3:36 ibuprofen
19. 3:47 zolpidem
20. 3:59 furozemide
21. 4:09 omeprazole
22. 4:22 trazodone
23. 4:31 valsartan
24. 4:42 tramadol
25. 4:55 duloxetine

 

Phần 2: Cách phát âm  bằng tiếng anh

26. 0:12 warfarin
27. 0:22 amlodipine
28. 0:31 oxycodone/APAP
29. 0:48 quetiapine
30. 0:58 promethazine
31. 1:07 fluticasone
32. 1:19 alprazolam
33. 1:32 clonazepam
34. 1:45 benazedpril
35. 1:54 meloxicam
36. 2:04 citalopram
37. 2:13 cephalexin
38. 2:25 tiotropium
39. 2:36 gabapentin
40. 2:46 aripiprazole
41. 2:56 potassium chloride
42. 3:11 cyclobenzaprine
43. 3:20 methylprednisolone
44. 3:31 methylphenidate
45. 3:44 loratadine
46. 3:54 carvedilol
47. 4:04 carisoprodol
48. 4:16 digoxin
49. 4:29 memantine
50. 4:43 atenolol

Phần 3: Cách phát âm các loại thuốc bằng tiếng anh

51. 0:10 diazepam
52. 0:21 oxycodone
53. 0:33 risedronate
54. 0:42 folic acid
55. 0:53 losartan/HCTZ
56. 1:08 prednisone
57. 1:18 prednisolone
58. 1:29 alendronate
59. 1:40 pantoprazole
60. 1:50 tamsulosin
61. 1:59 triamterene/HCTZ
62. 2:12 paroxetine
63. 2:22 buprenorphine/naloxone
64. 2:37 enalapril
65. 2:47 lovastatin
66. 3:01 pioglitazone
67. 3:12 pravastatin
68. 3:22 fluoxetine
69. 3:32 insulin detemir
70. 3:44 fluconazole
71. 3:53 levofloxacin
72. 4:01 rivaroxaban
73. 4:11 celecoxib
74. 4:20 codeine/APAP
75. 4:40 mometasone

Phần 4: Cách phát âm các loại thuốc bằng tiếng Anh

76. 0:09 ciprofloxacin
77. 0:19 pregabalin
78. 0:32 insulin aspart
79. 0:43 venlafaxine
80. 0:57 lorazepam
81. 1:08 ezetimibe
82. 1:18 estrogen
83. 1:26 allopurinol
84. 1:36 penicillin V potassium
85. 1:47 sitagliptin
86. 1:58 amitriptyline
87. 2:08 clonidine
88. 2:18 latanoprost
89. 2:28 lisdexamfetamine
90. 2:40 fluticasone/salmeterol
91. 2:53 budesonide/formoterol
92. 3:06 dexlansoprazole
93. 3:16 glyburide
94. 3:26 olanzapine
95. 3:37 tolterodine
96. 3:45 ranitidine
97. 3:55 famotidine
98. 4:04 diltiazem
99. 4:13 insulin glargine
100. 4:24 lisinopril/HCTZ

anhvanyds.com

Anh Văn Y Khoa DR.DUY

https://facebook.com/anhvanyds


LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here