TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT ÂM ĐẠO BẤT THƯỜNG

0
1373

[simple_tooltip content=’How to approach to the patient with vaginal bleeding’]Cách tiếp cận bệnh nhân bị xuất huyết âm đạo bất thường[/simple_tooltip]

  1. Abnormal vaginal bleeding: Xuất huyết âm đạo bất thường
  2. Dizziness: chóng mặt
  3. Syncope: ngất
  4. Papitation: hồi hộp đánh trống ngực
  5. Tachycardia: nhịp tim nhanh
  6. Known pregnancy: đã biết (đang) có thai
  7. Pelvic examination: khám trong
  8. Vaginal hemorrhage: xuất huyết âm đạo
  9. Ectopic pregnancy: thai ngoài tử cung
  10. Premenopausal (vaginal bleeding): xuất huyết ở đối tượng tiền mãn kinh
  11. Perimenopausal (vaginal bleeding): xuất huyết ở đối tượng quanh mãn kinh
  12. Postmenopausal (vaginal bleeding): xuất huyết sau mãn kinh
  13. Pregnant: mang thai
  14. Endometrial cancer: ung thư nội mạc tử cung
  15. Uterine lesions: tổn thương tử cung
  16. Therapeutic abortion: phá thai
  17. Spontaneous abortion: sẩy thai
  18. Placenta previa: nhau tiền đạo
  19. Cysclic breast tenderness: đau ngực theo chu kỳ
  20. Mood changes: thay đổi tính tình (khí sắc)
  21. Abdominal bloating: đầy hơi
  22. Ovulatory/anovulatory bleeding: xuất huyết liên quan đến chu kỳ rụng trứng/không liên quan đến rụng trứng
  23. Menorrhagia: rong kinh
  24. Intermenstrual bleeding: xuất huyết giữa chu kỳ kinh
  25. Endocrinopathy: bệnh nội tiết
  26. Dysfunctional uterine bleeding: xuất huyết tử cung do rối loạn hóc môn
  27. Oral contraceptives: thuốc tránh thai uống
  28. Medication use: đang uống thuốc
  29. Hypothyroidism: nhược giáp
  30. Coagulopathy:Bệnh lý đông máu

TIẾP CẬN BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT ÂM ĐẠO BẤT THƯỜNG

Nguồn: The Patient History – Chap 50 – Abnormal vaginal bleeding – Amy N. Ship, MDTrên đây là một số từ vựng thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành y khôa về tiếp cận bệnh nhân xuất huyết âm đạo. Cùng đón đọc những bài giảng khác tại trang chủ của anhvanyds các bạn nhé

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here