Từ vựng tiếng anh y khoa: WAYS TO COPE WITH STRESS

0
70

“Hey guys, thật vui khi lại được thủ thỉ trò chuyện với mọi người ngày hôm nay. Thời khắc cuối năm luôn là khoảng thời gian bận bịu và tất bật nhất. Và tất nhiên cũng là thời điểm dễ tổn thương nhất trong năm ))). Vậy nên mình sẽ mang đến cho các bạn vài tips nho nhỏ mong là sẽ giúp các bạn vượt qua ”bão tố” ha.”

“Nghe chơi nhưng không quên nhiệm vụ trau dồi thêm từ mới nha nha”

Which ways help you overcome the hard time? or ways to cope with stress?

  1. Open/ bare my heart to so= to confide to= mở lòng mình hay tâm sự với ai đó
  2. Overcome the harditme= to be in deep water: vượt qua thời kỳ khó khăn/ khủng hoảng
  3. Set aside time for = make time for..: dành thời gian cho …
  4. A self-talk: tự nói chuyện với mình
  5. To rail against a situation: không khuất phục trước nghịch cảnh/ cố gắng chiến thắng nghịch cảnh.

Hãy theo dõi video theo link sau để học thêm từ mới về “ways to cope with stress” nhé!

https://www.facebook.com/anhvanyds/videos/415388239726054/

#DRTHUTINH #ANHVANYDS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here